Giáo Hạt Di Linh
1. Số Giáo Xứ: 18
| Stt | Tên | Số Giáo Dân | Địa Chỉ | Cha quản xứ, Quản nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | DI LINH | 6.651 (Kinh: 4.303 – Thượng: 2.238) | Tt. Di Linh, Di Linh | Đaminh Trần Thả |
| 2 | ĐINH TRANG HÒA | 5.263 (Kinh: 184 – Thượng: 5079) | Xã Đinh Trang Hòa, Di Linh | Giuse Trần Ngọc Định |
| 3 | GIA LÀNH | 1.730 (Kinh: 250 – Thượng: 1.480) | Xã Gia Hiệp, Di Linh | Phaolô K’ Breh |
| 4 | HÀNG HẢI | 1.383 (Kinh: 660 – Thượng: 723) | Xã Gung Ré, Di Linh | Phaolô Đỗ Đức Huy |
| 5 | HÒA NAM | 2.207 | Xã Hòa Nam, Di Linh | Giuse Nguyễn Minh Hoàng |
| 6 | HÒA NINH | 2.242 (Kinh: 2242) | Xã Hòa Ninh, Di Linh | Jos Phạm Hữu Khải |
| 7 | KALA | 8.334 (Kinh: 106 – Thượng: 8.174) | Xã Bảo Thuận, Di Linh | Phaolô Lê Đức Huân |
| 8 | KAMING | 2.381 (Thượng: 2.381) | Xã Gung Ré, Di Linh | Phaolô Krajang Chiêng Jồi |
| 9 | LIĂNG DĂM | 3.239 (Kinh: 478 – Thượng: 2.761) | Xã Liên Đầm, Di Linh | Martinô Ng. Đình Huy Hoàng |
| 10 | PHÚ HIỆP | 6.706 (Kinh: 4.666 – Thượng: 2.040) | Xã Gia Hiệp, Di Linh | Phêrô Trần văn Hội |
| 11 | SƠN ĐIỀN | 920 (Kinh: 15 – Thượng: 905) | Xã Sơn Điền, Di Linh | Luca Hoàng Vũ Thái Dương |
| 12 | TAM BỐ | 3.591 (Kinh: 535 – Thượng: 3.062) | Xã Tam Bố, Di Linh | Giuse Đỗ Đức Tài |
| 13 | TÂN LÂM | 5.975 (Kinh :1005 – Thượng: 4.970) | Xã Tân Lâm, Di Linh | Phaolô Phạm Tường Long |
| 14 | TÂN NGHĨA | 2.543 (Kinh: 582 – Thượng: 1.961) | Xã Tân Nghĩa, Di Linh | Giuse Trần Thành Công |
| 15 | TÂN PHÚ | 5.389 (Kinh: 2.244 – Thượng: 3.145) | Xã Ðinh Lạc, Di Linh | Giuse Trịnh Bùi Anh Dũng |
| 16 | XÀ LÙNG | 1.470 (Kinh: 1170 – Thượng: 300) | Xã Đ.Trang Hòa 2, Di Linh | Giuse Phan Thế Vũ |
| 17 | GIA BẮC | 920 (Kinh: 25 – Thượng: 895) | Xã Gia Bắc, Di Linh | Phaolô Hoàng Kim Trọng |
| 18 | B’ LÁT | 1.000 (Kinh: 992 – Thượng: 8) | Xã Tân Lâm, Di Linh | Giuse Nguyễn Tiến Đạt |
2. Số Giáo Sở: 2
| Stt | Tên | Số Giáo Dân | Địa Chỉ | Cha quản xứ, Quản nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | HÒA BẮC | 1.063 (Kinh: 484 – Thượng: 579) | Xã Hòa Bắc, Di Linh | Octave Me Bla Duon |
| 2 | HÒA TRUNG | 465 | Xã Hòa Trung, Di Linh | Giuse Trần Công Là |
3. Số Giáo Họ: 5
| Stt | Tên | Số Giáo Dân | Địa Chỉ | Cha quản xứ, Quản nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐINH TRANG THƯỢNG | Xã Đinh Trang Thượng, DL | Bart. Đoàn Kim Khánh | |
| 2 | MICAE | Xã Đinh Lạc, Di Linh | Giuse Trịnh Bùi Anh Dũng | |
| 3 | TÂN THƯỢNG | Xã Tân Thương, Di Linh | Bart. Đoàn Kim Khánh | |
| 4 | TRẠI PHONG | 180 (Kinh: 14 – Thượng: 166) | Xã Bảo Thuận, Di Linh | Đaminh Trần Thả |
| 5 | PHAOLÔ – ĐAMINH | 215 (Kinh: 12 – Thượng: 203) | Xã Bảo Thuận, Di Linh | Phaolô Lê Đức Huân |
