* Cập nhật ngày 01/12/2025

Giáo Hạt Đà Lạt

Nhà ThờNgày ThườngThứ BảyChúa Nhật
Chính Toà05h15 – 17h1517h1505h30 – 07h00 – 08h30 – 16h15 – 18h00
An Bình05h1505h15 – 17h3005h30 – 17h30
Bạch Ðằng05h3005h30 – 18h0005h30 – 07h30
Cầu Ðất05h30: thứ năm, sáu, bảy – 17g30: thứ hai, ba, tư05h3005h30
Chi Lăng05h15 – 17h3018h0005h30 – 16h30
Don Bosco05h30 – 17h30; 18h30: Thứ Năm (Lễ Sinh Viên);17h3006h00 – 08h00 (Lễ Thiếu Nhi) – 14h30 – 16h30 – 18h30
Du Sinh05h00 (tại nhà thờ Du Sinh, trừ sáng Thứ Hai) – 17h30 (Thứ Hai: Nhà tưởng nhớ, Thứ Ba & Thứ Năm: Nhà Nguyện Mân Côi)17h3005h30 – 08h00 (Lễ thiếu nhi) – 17h00
Đa Lộc05h1517h3007h00
Đa Thiện05h0006h00 – 18h00
Hà Đông18h00: thứ Ba, Năm, Sáu18h0006h00
Langbiang06h00 – 08h15 – 16h3006h00
Mai Anh17h0005h45 – 16h30
Minh Giáo05h00 (Cộng Đoàn) ;17h15 (Nhà Thờ)05h00 (Cộng Đoàn) ;17h15 (Nhà Thờ)05h15 – 17h15
Păng Tiêng05h30 (Thứ bảy: 06h00) – 17h30: thứ năm17h3007h00 – 08h30
Phát Chi05h30: thứ hai, ba, tư – 17h30: thứ năm, sáu17h3007h00
Tà Nung05h00 (Thứ 5,7: 17h30)17h3005h00 – 07h00
Tạo Tác05h15 – 17h3017h3005h30 – 08h00 – 17h30
Thánh Mẫu05h0005h00 – 19h0005h30 – 08h00
Thánh Tâm05h00 – 17h0005h00 – 17h0005h00 – 07h00 – 10h00 – 12h00 – 16h30 – 19h00 (Tiếng Anh)
Thiện Lâm05h00 – 18h0005h00 – 18h0005h00 – 07h30 – 18h00
Trại Hầm17h15: Thứ Hai, Tư, Sáu07h30
Tùng Lâm05h0005h00 – 18h3005h30 – 08h00 – 17h00
Vạn Thành05h0005h00 – 18h0005h30 – 07h30
Vinh Sơn05h1505h15 – 18h3005h30 – 07h30 – 18h30
Nhà Nguyện Trinh Vương05h1505h1505h30
Tu xá Đa Minh05h1505h1505h15

Bảo Lộc

Nhà ThờNgày ThườngThứ BảyChúa Nhật
Bảo Lộc05h00 – 17h3019h0005h00 – 08h00 – 17h00 – 19h00
B’Dơr05h00 (thứ 3,4,6) – 17h30 (thứ 2,3,4,5,6)17h3005h00 – 07h15
B’SumRăc05h0017h0005h00 – 07h30 – 17h00
Chân Lộc17h3017h3005h30 – 17h30
Chúa Kitô Vua04h30 – 17h3016h3004h30 – 06h30 – 16h30 – 19h00
Đa Minh05h00 – 17h30: thứ tư, thứ năm17h0005h00 – 17h00
Đại Lộc05h00 – 17h0016h3006h00 – 07h30 – 08h30 – 16h30
Đức Thanh05h00 – 17h0017h0005h00 – 07h00
Đức Giang05h00 – 18h0017h0005h00 – 16h30
Gioan04h4517h0005h00 – 16h00
Hòa Phát04h45 – 17h1516h4504h45 – 16h45
La Vang05h00 – 17h00 ; ngày 13 trong tháng: 09h00 – 17h2017h2006h00 – 16h00
Lâm Phát04h4517h0004h45 – 07h30 – 17h00 (chầu Thánh Thể)
Lê Bảo Tịnh LN05h00 (thứ hai, tư, sáu) – 17h00 (thứ ba, năm)05h00 – 17h0005h00 – 07h00 – 19h00
Lộc An05h0017h0005h00 – 07h30
Lộc Đức05h00 – 17h0017h0005h00 – 07h30 – 17h30
Mẹ Thiên Chúa05h00 – 17h1518h0005h00 – 07h30 – 18h00
Mẹ Hằng Cứu Giúp05h00 – 17h00 (thứ tư)16h3005h00 – 07h15 – 18h00
Minh Rồng04h45 – 17h30 (thứ ba, năm: tại Nhà Nguyện B’Keh)17h30: tại Nhà Nguyện B’Keh05h00 – 06h45 – 18h00
Nam Phương05h00 (thứ 3,5,7) – 18h00(thứ 2, 4, 6)18h0006h00 – 17h30
Phúc Lộc05h00 – 17h3017h3005h00 – 07h00 – 17h30
Quảng Lâm05h00 – 17h0017h0005h00 – 07h00- 17h00
Suối Mơ05h00 – 17h0016h30 (tại giáo họ) – 19h0005h00 – 07h30 (giáo xứ, giáo họ) – 16h30 (giáo xứ) – 17h30(giáo họ Gioan)
Tân Bình04h45 – 17h00 (thứ ba) – 18h30 (thứ năm: chầu Thánh Thể)17h0004h45 – 07h00 – 17h00
Tân Bùi05h00 – 17h0005h00 – 16h3005h00 – 07h15 – 16h30
Tân Hà05h00 – 17h15 – 19h00 (Thứ 5: Chầu Thánh Thể, Thứ 6: Đàng Thánh Giá)16h30 – 19h00 (Khấn Đức Mẹ)05h00 – 07h30 – 16h30 – 19h00
Tân Hóa05h00 – 17h0016h3005h00 – 08h15 – 19h00
Tân Lạc05h00 – 17h0017h0005h00 – 07h00 – 17h00
Tân Rai05h00 – 17h0017h0005h00 – 07h00 – 17h00
Tân Thanh05h00 – 17h0017h0005h00 – 08h00 – 17h00
Thánh Mẫu04h45 – 16h45 (tuần đầu tháng có lễ tại các giáo họ) – 19h00 (thứ năm đầu tháng: Chầu Thánh Thể)16h3004h45 – 07h00 – 16h45
Thánh Tâm Lộc Phát05h00 – 17h0016h3005h00 – 07h30 – 16h30
Thánh Tâm Lộc Tiến05h00 – 17h1517h1505h00 – 07h30 – 17h00
Thanh Xá04h45 – 17h00 (thứ 5)04h45 – 16h3004h45 – 07h30 – 16h30
Thanh Xuân04h45 – 17h4516h4505h15 – 17h00
Thiện Lộc05h00 – 17h3017h3005h00 – 07h30 – 16h30
Thượng Thanh05h00 – 17h00 (thứ 5 :17h30)05h00 – 17h0005h00 – 07h30 – 17h00
Vinh Sơn Liêm05h00Đang cập nhật…05h00 – 07h30 – 16h45
Dà Lơ Nghềt05h00 – 17h30: (thứ năm: Chầu Thánh Thể), thứ sáu17h0005h00 – 07h15 – 17h00
Martinô5h00 – 17h305h00 – 17h305h00 – 17g30
Mẹ Vô Nhiễm05h0017h0006h30 – 17h30
Hiệp Phát (Anê Đê)04h45 (thứ ba, năm) – 17h30 (thứ hai, tư, sáu)04h45 – 17h3006h30 – 17h30
Hiển Linh (B’LÁ)17h1517h1506h00 – 8h00
Giuse (Đồi Dổi)07h00
Lộc Bảo – Lộc Bắc05h00 (thứ 2, 4, 6) – 17h30 (thứ 3, 5, 7)17h3007h30 – 17h00
Lộc Nam05h3005h30 – 16h0006h00 – 18h00
Giáo họ Lộc Phú – Giáo Điểm Lộc Lâm15h30 (Lộc Lâm) – 17h00 (Lộc Phú)

Giáo Hạt Di Linh

Nhà ThờNgày ThườngThứ BảyChúa Nhật
Di Linh04h30 – Chầu Thánh Thể 17h3004h30 – 17h3004h30 – 17h30
Đinh Trang Hòa5g0017g005g00 – 7g30 – 17g00
Gia Lành5g0019g005g00 – 17h00
Hòa Nam5g0016g306g00 – 16g30
KaLa5g00 – 17g0016g00 (Nhà Thờ Họ) – 17g005g00 – 7g00 – 17g00
Ka Minh5h00 – 17h00 (Thứ 6)17h005h00 – 17h00
Phú Hiệp5h00 – 17h0017h005h00 – 7h00 – 8h00 – 19h00
Tam Bố05h0017h0005h30 – 17h00
Tân Lâm05h0017h0005h00 – 07h00 – 15h30
Tân Nghĩa05h0018h0007h00 – 17h00
Tân Phú05h00 – 17h0017h00 – Giáo họ Gioan Baotixita: 16h3005h00 – 07h00 – 08h00(Gh Micae) – 16h30(Gh Mông Triệu) – 17h00
Xà Lùng18h0017h305h30 – 8h00
GS B’ Nát05h0017h0005h00 – 07h00
Hàng Hải04h30 (thứ 2,4,6) – 17h00 (thứ 3,5)16h3006h00
Hoà Ninh05h0017h0005h00 – 08h00
Hòa Bắc05h15(thứ: 3,4,5) – 17h45(thứ: 5)17h155h15 – 7h30
GS Hòa Trung04h4517h0005h30
Gia Bắc05h0017h0005h15
Sơn Điền05h1518h0007h00
Gh Trại Phong05h1506h30
Liăng Diăm05h0005h00 – 17h3005h00 – 07h30

Giáo Hạt Đạ Tông

Nhà ThờNgày ThườngThứ BảyChúa Nhật
Đạ Tông05h1517h1506h00 – 07h30 – 16h30
Phi Liêng05h1517h1505h15 – 08h00
Liêng Srônh05h15 – 17h1505h15 – 14h30
Rômen05h0017h0005h00 – 07h15 – 15h00 (Chầu Thánh Thể)
Đạ R’ Sal05h00 – 17h0016h305h00 – 7h00
Đạ K’Nàng05h00 (2,4,6,7) – 17h30 (3,5)17h0005h30 – 08h00

Giáo Hạt Đơn Dương

Nhà ThờNgày ThườngThứ BảyChúa Nhật
Châu Sơn05h00 – 17h30(thứ 5)17h3005h00 – 08h00
Diom05h00 – 17h3005h00 – 17h3005h00 – 07h30 – 17h30
K’Đơn05h00 – 18h0005h30 – 16h00
Lạc Hoà05h0018h0005h00 – 17h00
Lạc Lâm05h00 – 18h0018h0005h00 – 07h00 – 18h00
Lạc Nghiệp05h00 – 17h305h30 – 7h30 – 17h00
Lạc Sơn05h00 – 18h0005h00 – 15h00
Lạc Viên05h00 – 18h0005h00 – 07h30 – 18h00
PRóh05h00 – 18h0018h0005h30 – 07h30
Suối Thông05h00 – 17h0017h0005h15 – 07h30 – 17h00(Chầu Thánh Thể)
Thạnh Mỹ05h0017h0005h00 – 07h30 – 17h00
Tu Tra05h00 – 17h00 (lễ trọng)17h0005h30 – 07h30 – 17h00

Giáo Hạt Đức Trọng

STTNhà ThờNgày ThườngThứ BảyChúa Nhật
01An Hoà05h00 – 17h15 (Thứ 3, 5, 7)17h155h00 – 8h00
02Bắc Hội05h00 – 17h3017h3005h30 – 08h00 – 17h00
03Đà Loan05h00 – 17h3005h00 – 07h30 – 17h00
04Đoàn Kết05h0005h00 – 17h00 (Chầu Thánh Thể)05h00 – 07h30
05K’Long05h00 – 17h3005h00 – 17h30 (Giải tội: 17h00)5h30 – 7h45 – 17h30 (Chầu Thánh Thể: 16h45 & Giải tội: 05h00 – 07h00 – 17h00)
06K’Nai05h0005h00 – 17h00
07Kim Phát05h0017h3005h00 – 16h00
08Lán Tranh05h00 – 17h3005h00 – 07h30 – 16h00
09Liên Khương05h00 – 17h0005h00 – 08h00 – 17h00 – 19h00
10Nam Ban05h1505h00 – 08h00
11Nghĩa Lâm05h00 – 17h3005h00 – 17h00
12Ninh Loan5g00 – 17h005h30 – 9h30
13Phú Sơn05h0005h00 – 18h0006h00 – 08h00
14Tà Hine05h00 – 18h0005h00 – 09h00 – 17h0005h00 – 10h00 – 16h00
15Tân Văn05h0017h0006h00 – 16h00
16Thanh Bình05h00 – 17h0005h00 – 17h0005h00 – 08h00 – 17h00
17Thánh Giuse (Làng Hai)05h00 – 18h0008h30
18Thánh Giuse (Bình Thạnh)05h00 – 17h3017h3005h00 – 08h00 – 17h30
19Tùng Nghĩa05h00-17h00(thứ 5: 17h15)05h00 – 18h3005h00 – 08h00 – 17h00
20Ninh Gia05h00 – 17h3005h00 – 08h30
21ĐamPău18h0005h00 – 07h30 – 18h00
22Gần Reo5h00 – 17h15 (Thứ 3, 5)17h155h00 – 8h00
23K’Rèn5h00 – 18h00 (Thứ 3, 5, 7)05h30 – 17h30
24GS Ninh Thiện05h00 – 17h3005h00 – 17h3005h00 – 08h30 – 16h30
25Phitô05h00 – 18h00 (Thứ 3, 5)18h0006h00 – 08h00
26Rơlơm05h00 – 18h00 (thứ 5)05h0005h00 – 07h00
27GS Tân Thanh – Tân Hội05h0017h3006h00
28Đinh Văn05h0005h0007h30 – 18h00
29GH Hoà Lạc18h00
30GH Bồ Liêng05h00
31GH Ngọc Long05h0005h00 – 07h30

Giáo Hạt Madaguil

STTNhà ThờNgày ThườngThứ BảyChúa Nhật
01Cát Tiên5h00 – 19h00(3,5)19h005h00 – 7h00 – 16h30
02Đạ M’Ri5h00 – 17h305h30 -7h30 – 17h00
03Đạ Tẻ5h15 – 17h3018h005h30 – 7h00 – 16h00 – 19h00
04Đồng Nai Thượng5h30 – 17h155h30 – 7h30
05Madaguôi5h00 – 17h3017h005h00 – 7h00 – 17h00
06Phước Lộc05h00 (thứ 2,4,6) – 17h00( thứ 3,5)17h0005h00 – 07h00 – 17h00
07Đạ Nhar5h005h00 – 7h00 – 18h00
08GH Đạ Oai17h307h00
09GH Gia Viễn – Tiên HoàngHai tuần có lễ 1 lần lúc 16h00
10Mỹ Đức5h15 (2,4,6,7) – 17h30 (3,5)5h15 – 17h30
11Phước Cát19h0017h006h00 – 9h00 – 17h00
12Nhà Nguyện Thôn 617h307h00
13Nhà Nguyện Suối TiênChiều thứ năm: 17h3017h00