| Stt | Tên Thánh | Tên họ | Tên gọi | Địa chỉ | Giáo Hạt | Triều/dòng |
| 1 | PX. | Đỗ Quốc | Anh | Nt. Phúc Lộc, phường B’Lao | Bảo Lộc | Triều |
| 2 | GB. | Nguyễn Quốc | Bảo | Nt. Đinh Văn, xã Đinh Văn Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 3 | Giuse | Nguyễn Văn | Bảo | Hưu tại gia đình, Gx. Lạc Lâm | Đơn Dương | Triều |
| 4 | Gioan | Cao Thái | Bình | Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P. Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 5 | Giuse | Phạm Công | Bình | Nt. Lê Bảo Tịnh, xã Bảo Lâm 1 | Bảo Lộc | Triều |
| 6 | PX. | Trần Văn | Bình | TTMV Đà Lạt, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 7 | Phaolô | K’ | Brểh | Nt. Gia Lành, xã Gia Hiệp | Di Linh | Triều |
| 8 | Gioan | K’ | Brel | Nt. Ninh Gia, xã Ninh Gia | Đức Trọng | Triều |
| 9 | Vinh Sơn | K’ | Brẹp | Nt. Đạ Tông, xã Đam Rông 4 | Đạ Tông | Triều |
| 10 | Đaminh | K’ | Brìn | Mỹ | Mỹ | Triều |
| 11 | Giuse | Nguyễn Thành | Cao | Nt. Tân Thành, xã Tân Hội | Đức Trọng | Triều |
| 12 | P. Assisi | Trần Minh Ngọc | Châu | Nt. Tân Lạc, xã Bảo Lâm 2 | Bảo Lộc | Triều |
| 13 | Phêrô | K’ | Cheoh | Nt. B’ Sumrăc, phường 2 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 14 | Giuse | Trần Văn | Chiến | Nt. Thiện Lâm, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 15 | Bosco | Hoàng Văn | Chính | TTMV Đà Lạt, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 16 | Giuse | Nguyễn Công | Chính | TTMV Đà Lạt, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 17 | Gioan | Đỗ Minh | Chúc | Nt. Phúc Lộc, phường B’Lao | Bảo Lộc | Triều |
| 18 | Gioan | Phan Công | Chuyển | Nhà Nghỉ Dưỡng, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 19 | Giuse | Trần Đức | Công | Nt. Lạc Sơn, xã Ka Đô | Đơn Dương | Triều |
| 20 | Giuse | Trần Thành | Công | Nt. Tân Nghĩa, xã Bảo Thuận | Di Linh | Triều |
| 21 | Giuse | Nguyễn Kim | Công | TGM, 9 Trần Quốc Toản, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 22 | GB. | Trần Mạnh | Cương | Nt. Dà Lơ-Ngềt, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 23 | Micae | Nguyễn Mạnh | Cường | Nt. Mađaguôi, xã Đạ Huoai | Mađaguôi | Triều |
| 24 | Giuse | Nguyễn Minh | Cường | TGM, 9 Trần Quốc Toản, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 25 | Micae | Nguyễn Quang | Cường | Nt. Chân Lộc, phường 2 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 26 | Vinh Sơn | Phạm Quốc | Cường | Nt. Đạmbri, xã Đạ Huoai 2 | Mađaguôi | Triều |
| 27 | Giuse | Nguyễn Công | Danh | Nt. Thánh Giuse, xã Phúc Thọ Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 28 | Giuse | Nguyễn Tiến | Đạt | Nt. B’ Lát, xã Đinh Trang Thượng | Di Linh | Triều |
| 29 | Giuse | Dương Chí | Đạt | Nt. K’ Nai, xã Đức Trọng | Đức Trọng | Triều |
| 30 | Giuse | Đinh Xuân | Đệ | Nt. Tân Hóa, phường B’Lao | Bảo Lộc | Triều |
| 31 | Bosco | Trần Văn | Điện | Nt. Thánh Mẫu, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 32 | Phêrô | Nguyễn Văn | Điệp | Nt. Thánh Tâm, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 33 | Giuse | Nguyễn Viết | Đinh | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 34 | Giuse | Trần Ngọc | Định | Nt. Đinh Trang Hoà, xã Hoà Ninh | Di Linh | Triều |
| 35 | Giuse | Nguyễn Trí | Độ | Nhà Vãng Lai, Tp. HCM | Sài Gòn | Triều |
| 36 | Gioan | Phạm Văn | Độ | Nt. Đức Giang, xã Bảo Lâm 2 | Bảo Lộc | Triều |
| 37 | PX. | Nguyễn Viết | Đoàn | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 38 | GB. | Nguyễn Đình | Đợi | Nt. Di Linh, xã Di Linh | Di Linh | Triều |
| 39 | Grêgôriô | Nguyễn An Phú | Đông | Nt. Đạ Tẻh, xã Đạ Tẻh | Mađaguôi | Triều |
| 40 | Đaminh | Đoàn Hữu | Du | Nt. Đạ Nhar, xã Đạ Tẻh 3 | Mađaguôi | Triều |
| 41 | Martinô | Nguyễn Văn | Du | Nt. Lộc Nam, xã Bảo Lâm 3 | Bảo Lộc | Triều |
| 42 | Giuse | Phạm Hoàng | Đức | Du học – Mỹ | Mỹ | Triều |
| 43 | Giuse | Nguyễn Văn | Đức | Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P. Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 44 | Phêrô | Phạm Minh | Đức | Nt. Thiện Lộc, phường 2 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 45 | PX. | Nguyễn Vũ Minh | Đức | TGM, 9 Trần Quốc Toản, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 46 | Phêrô | Phan Minh | Đức | Nt. Nam Ban, xã Nam Ban Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 47 | Laurensô | Đa Gôut | Đuin | Nt. Tân Phú, xã Bảo Thuận | Di Linh | Triều |
| 48 | Vinh Sơn | Đỗ Quang | Dung | Nt. Lạc Viên, xã D’Ran | Đơn Dương | Triều |
| 49 | GB. | Nguyễn Quốc | Dũng | Nt. Phi Liêng, xã Đam Rông 1 | Đạ Tông | Triều |
| 50 | Giuse | Trịnh Bùi Anh | Dũng | Nt. Tân Phú, xã Bảo Thuận | Di Linh | Triều |
| 51 | Octave | Me Bla | Duon | Nt. Hòa Bắc, xã Hòa Bắc | Di Linh | Triều |
| 52 | Luca | Hoàng Vũ Thái | Dương | Nt. Sơn Điền, xã Sơn Điền | Di Linh | Triều |
| 53 | Antôn | Nguyễn Đức | Đường | Nt. B’ Sumrăc, phường 2 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 54 | Giuse | Nguyễn Hoàng | Duy | Nt. Đồng Nai Thượng, xã Cát Tiên 3 | Mađaguôi | Triều |
| 55 | Phêrô | Nguyễn Hữu | Giang | Nt. Đaminh, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 56 | Đaminh | Vũ Hàn | Giang | Nt. Dà Lơ-Ngềt, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 57 | Batôlômêô | Nguyễn Văn | Gioan | Nt. Đạ Tông, xã Đam Rông 4 | Đạ Tông | Triều |
| 58 | Giuse | Trần Ngọc | Hạnh | Nt. Phi Liêng, xã Đam Rông 1 | Đạ Tông | Triều |
| 59 | Tôma | Phạm Quang | Hào | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 60 | Antôn | Nguyễn Công | Hiến | Nt. Đoàn Kết, xã Đinh Văn Lâm Hà | Mađaguôi | Triều |
| 61 | Phaolô | Trần Xuân | Hiệp | Nt. Lạc Viên, xã D’Ran | Đơn Dương | Triều |
| 62 | Phaolô | Dương Công | Hồ | Nt. Gioan, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 63 | Antôn | Vũ Thanh | Hòa | Nt. Thánh Phaolô, xã Đạ Huoai 2 | Mađaguôi | Triều |
| 64 | Giuse | Đinh Tấn | Hoài | Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P. Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 65 | Micae | Cao Xuân | Hoàng | Nt. Ninh Loan, xã Tà Hine | Đức Trọng | Triều |
| 66 | Giuse | Bùi Nguyễn Minh | Hoàng | Nt. Quảng Lâm, xã Bảo Lâm 1 | Bảo Lộc | Triều |
| 67 | Giuse | Đinh Minh | Hoàng | Nt. Vạn Thành, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 68 | Mactinô | Nguyễn Đình Huy | Hoàng | Nt. Liăng Dăm, xã Di Linh | Di Linh | Triều |
| 69 | Giuse | Nguyễn Minh | Hoàng | Nt. Lê Bảo Tịnh, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 70 | Giuse | Nguyễn Minh | Hoàng | Nt. Hoà Nam, xã Hòa Bắc | Di Linh | Triều |
| 71 | Phêrô | Trần Văn | Hội | Nt. Phú Hiệp, xã Gia Hiệp | Di Linh | Triều |
| 72 | Phaolô | Lê Đức | Huân | Nt. Kala, xã Bảo Thuận | Di Linh | Triều |
| 73 | GB. | Lê Kim | Huấn | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 74 | Giuse | Nguyễn Văn | Hùng | Nt. Liêng Srônh, xã Đam Rông 2 | Đạ Tông | Triều |
| 75 | Phêrô | Vũ Ngọc | Hùng | Nt. Hoà Phát, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 76 | Giuse | Mai Quang | Hưng | Nt. Thanh Bình, xã Đinh Văn Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 77 | Giuse | Bùi Văn | Hưng | Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P. Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 78 | Phaolô | Đỗ Đức | Huy | Nt. Hàng Hải, xã Di Linh | Di Linh | Triều |
| 79 | Giuse | Nguyễn Đức | Huy | Nt. Tân Đức, xã Tân Hà Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 80 | Phaolô | Krajan Chiêng | Jồi | Nt. Kaming, xã Di Linh | Di Linh | Triều |
| 81 | Giuse | Phạm Hữu | Khải | Nt. Hoà Ninh, xã Hoà Ninh | Di Linh | Triều |
| 82 | PX. | Nguyễn Xuân | Khâm | Nt. Mẹ Thiên Chúa, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 83 | Giuse | Nguyễn Văn | Khấn | Nt. Thượng Thanh, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 84 | Batôlômêô | Đoàn Kim | Khánh | Nt. Tân Lâm, xã Đinh Trang Thượng | Di Linh | Triều |
| 85 | Phêrô | Lê Văn | Khánh | Nt. Thánh Giuse, xã Phúc Thọ Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 86 | Phaolô | Nguyễn Bá | Khánh | Nt. Đồng Nai Thượng, xã Cát Tiên 3 | Mađaguôi | Triều |
| 87 | Vinh Sơn | Nguyễn Đức | Khiêm | Nt. Đạ K’Nàng, xã Đam Rông 1 | Đạ Tông | Triều |
| 88 | Anrê | Trần Văn | Khiêm | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 89 | Antôn | Nguyễn Đức | Khiết | Nt. Kitô Vua, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 90 | Giuse | Phạm Văn | Khương | Nt. Kala, xã Bảo Thuận | Di Linh | Triều |
| 91 | Augustinô | Trần Mạnh | Khương | Nt. Suối Mơ, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 92 | Augustino | Vũ Hoàng | Kim | Nt. Suối Mơ, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 93 | Giuse | Trần Công | Là | Nt. Hoà Ninh, xã Hoà Ninh | Di Linh | Triều |
| 94 | Đaminh | Nguyễn Hoàng | Lam | TTMV Đà Lạt, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 95 | Athanasiô | Nguyễn Quốc | Lâm | Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P. Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 96 | Giuse | Phạm Sơn | Lâm | Nt. Đức Thanh, xã Bảo Lâm 2 | Bảo Lộc | Triều |
| 97 | Đaminh | Vũ Trọng | Lâm | Nt. Lạc Nghiệp, xã D’Ran | Đơn Dương | Triều |
| 98 | GB. | Nguyễn Công | Liêm | Nt. Lang Biang, phường Lang Biang – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 99 | Giuse | Nguyễn Viết | Liêm | Nghỉ hưu tại gia đình, Gx. Chính Tòa | Đà Lạt | Triều |
| 100 | Giuse | Trần Đức | Liêm | Nt. Bảo Lộc, phường B’Lao | Bảo Lộc | Triều |
| 101 | Giuse | Đinh Lập | Liễm | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 102 | Giuse | Trần Ngọc | Liên | Nt. An Bình, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 103 | Phêrô | Đào Đức | Lộc | Nhà Vãng Lai, Tp. HCM | Sài Gòn | Triều |
| 104 | Giuse | Lê Minh | Long | Nt. Tân Thanh, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 105 | Phêrô | Nguyễn Thăng | Long | Nt. Kim Phát, xã Đinh Văn Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 106 | Phaolô | Phạm Tường | Long | Nt. Tân Lâm, xã Đinh Trang Thượng | Di Linh | Triều |
| 107 | GB. | Trần Đức | Long | Nt. B’Dơr, xã Bảo Lâm 2 | Bảo Lộc | Triều |
| 108 | Giuse | Trần Văn | Mạnh | Nt. Tân Bình, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 109 | Vinh Sơn | Nguyễn Thanh | Minh | Nt. Vinh Sơn Liêm, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 110 | Giuse | Trần Văn | Năng | Nt. Phước Cát, xã Cát Tiên 2 | Mađaguôi | Triều |
| 111 | Anphongsô | Bùi Văn | Ngọc | Nt. Gân Reo, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Triều |
| 112 | Giuse | Nguyễn Hoàng | Nguyên | Nt. Ninh Loan, xã Tà Hine | Đức Trọng | Triều |
| 113 | Phaolô | Nguyễn Trần Khôi | Nguyên | Nt. Bảo Lộc, phường B’Lao | Bảo Lộc | Triều |
| 114 | Vinh Sơn | Đinh Công Hội Mai Nguyễn | Nguyễn | Nt. Đạ Tẻh, xã Đạ Tẻh | Madaguôi | Triều |
| 115 | Phêrô | Phạm An | Nhàn | Nt. Diom, xã D’Ran | Đơn Dương | Triều |
| 116 | Tôma Thiện | Lê Nguyễn Thanh | Nhu | Nt. Tu Tra, xã Đơn Dương | Đơn Dương | Triều |
| 117 | Phaolô | Nguyễn Hữu | Phan | Nt. Đại Lộc, xã Bảo Lâm 3 | Bảo Lộc | Triều |
| 118 | Tôma | Trần Trung | Phát | Nt. Thánh Tâm, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 119 | Phêrô | Trương Vĩnh | Phát | Nt. Thánh Mẫu, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 120 | Giuse | Hoàng Đình | Phú | Nt. Hiệp Phát, xã Bảo Lâm 1 | Bảo Lộc | Triều |
| 121 | GB. | Phạm Minh | Phụng | Nt. Mađaguôi, xã Đạ Huoai | Mađaguôi | Triều |
| 122 | Phaolô | Phạm Công | Phương | Nt. Chính Tòa, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 123 | Phaolô | Nguyễn Trần Minh | Quân | Nt. Tân Rai, xã Bảo Lâm 1 | Bảo Lộc | Triều |
| 124 | Phêrô | Nguyễn Dương | Quang | Nt. Lán Tranh, xã Tân Hà Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 125 | Giuse | Phạm Ánh | Quang | Nt. Lộc Bảo, xã Bảo Lâm 5 | Bảo Lộc | Triều |
| 126 | Micae | Trần Đình | Quảng | Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P. Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 127 | Giuse | Nguyễn Văn | Quí | Nt. Lâm Phát, xã Bảo Lâm 1 | Bảo Lộc | Triều |
| 128 | Phaolô | Phạm Nguyễn | Quốc | Nt. Tùng Nghĩa, xã Đức Trọng | Đức Trọng | Triều |
| 129 | Phêrô | Đặng Văn | Quý | Nt. Tân Hà, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 130 | Đaminh | Nguyễn Minh | Quý | Nt. Thanh Xá, phường B’Lao | Bảo Lộc | Triều |
| 131 | Giuse | Đinh Long Văn | Sĩ | Nt. Tùng Nghĩa, xã Đức Trọng | Đức Trọng | Triều |
| 132 | Gioan | Đỗ Vinh | Sơn | Nt. Nam Phương, phường B’Lao | Bảo Lộc | Triều |
| 133 | Giuse | Hoàng Kim | Sơn | Nt. Hà Đông, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 134 | Phêrô | Mai Vinh | Sơn | Nt. Thánh Mẫu, phường Lang Biang – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 135 | Đaminh | Nguyễn Mạnh | Sơn | TGM, 9 Trần Quốc Toản, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 136 | Phaolô | Nguyễn Thanh | Sơn | Nt. An Hoà, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Triều |
| 137 | Giuse | Phạm Minh | Sơn | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 138 | Anrê | Phạm Việt | Sơn | Nt. Chi Lăng, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 139 | Giuse | Vũ Thái | Sơn | Nt. Đa Lộc, phường Xuân Trường – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 140 | Phaolô | Nguyễn Văn | Sỹ | Nt. Hoà Ninh, xã Hoà Ninh | Di Linh | Triều |
| 141 | Giuse | Đỗ Đức | Tài | Nt. Tam Bố, xã Gia Hiệp | Di Linh | Triều |
| 142 | Gioan | Đỗ Hữu | Tài | Nt. Đạ K’Nàng, xã Đam Rông 1 | Đạ Tông | Triều |
| 143 | Phêrô | Lê Anh | Tài | Nt. Tân Văn, xã Đinh Văn Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 144 | Đaminh | Nguyễn Duy | Tân | Nt. Tân Bùi, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 145 | Phaolô | Phạm Bá | Tạo | Nt. Cát Tiên, xã Cát Tiên | Mađaguôi | Triều |
| 146 | Giuse | Đinh Chu | Tập | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 147 | Đaminh | Trần | Thả | Nt. Di Linh, xã Di Linh | Di Linh | Triều |
| 148 | Giuse | Đinh Quốc | Thái | Nt. Đạ Tẻh, xã Đạ Tẻh | Mađaguôi | Triều |
| 149 | Giuse | Nguyễn Đình | Thắng | Nt. Tà Nung, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 150 | Luy | Nguyễn Ngọc | Thanh | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 151 | Giuse | Vũ Ngọc | Thanh | Nt. Cầu Đất, phường Xuân Trường – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 152 | Gioan | Nguyễn Trọng | Thành | Nt. Thạnh Mỹ, xã Đơn Dương | Đơn Dương | Triều |
| 153 | Giuse | Trần Đức | Thành | Nt. Tân Rai, xã Bảo Lâm 1 | Bảo Lộc | Triều |
| 154 | Phêrô | Võ Trung | Thành | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 155 | Vincentê | Vũ Tấn | Thành | Nt. Đạ R’Sal, xã Đam Rông 3 | Đạ Tông | Triều |
| 156 | Matthêu | Phạm Minh | Thiên | Nt. Thanh Xuân, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 157 | Mactinô | Bùi Đức | Thịnh | Nt. Phát Chi, phường Xuân Trường – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 158 | PM. | Nguyễn Văn | Thịnh | Nt. Lộc Nam, xã Bảo Lâm 3 | Bảo Lộc | Triều |
| 159 | Giuse | Phạm Văn | Thống | Nt. Đại Lộc, xã Bảo Lâm 3 | Bảo Lộc | Triều |
| 160 | Giuse | Ngô Viết | Thụ | Nt. Chính Tòa, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 161 | Giuse | Phan Đào | Thục | Nt. Tân Bùi, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 162 | Phêrô | Bùi Đức | Tiến | Nt. Liêng Srônh, xã Đam Rông 2 | Đạ Tông | Triều |
| 163 | GB. | Đỗ Hùng | Tiến | Nt. Thánh Giuse, xã Đinh Văn Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 164 | PX. | Hoàng Đức | Tiến | Nt. Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Triều |
| 165 | Phêrô | Mai Xuân | Tiến | Nt. Lang Biang, phường Lang Biang – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 166 | Giuse | Trần Minh | Tiến | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 167 | Giuse | Lê Minh | Tính | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 168 | Vinh Sơn | Hoàng Văn | Tình | Nt. Kitô Vua, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 169 | Micae | Nguyễn Quốc | Tĩnh | Nt. Đức Mẹ Vô Nhiễm, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 170 | Micae | Hà Diên | Tố | Nt. Minh Rồng, xã Bảo Lâm 1 | Bảo Lộc | Triều |
| 171 | Lôrensô | Trần Ngọc | Toàn | Nt. Đa Thiện, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 172 | Đaminh | Nguyễn Ngọc | Trang | Nt. Rômen, xã Đam Rông 2 | Đạ Tông | Triều |
| 173 | PX. | Trần Ngọc | Tri | Nt. Lán Tranh, xã Tân Hà Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 174 | Clêmentê | Nguyễn Đức Anh | Trí | Nt. Thanh Bình, xã Đinh Văn Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 175 | Phêrô | Phan Minh | Trí | Nt. Mẹ Hằng Cứu Giúp, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 176 | Giuse | Trần Hữu | Trí | Nt. La Vang, phường 2 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 177 | Gioakim | Tạ Minh | Triết | Nt. Đạ R’Sal, xã Đam Rông 3 | Đạ Tông | Triều |
| 178 | Phaolô | Hoàng Kim | Trọng | Nt. Gia Bắc, xã Sơn Điền | Di Linh | Triều |
| 179 | Martinô | Vũ Công | Trụ | Nt. Đạ Tông, xã Đam Rông 4 | Đạ Tông | Triều |
| 180 | Giuse | Lê Vũ Thành | Trung | Nt. Chính Tòa, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 181 | Grêgôriô | Nguyễn Quí | Trung | Nhà ND, 25 Nguyễn Trãi, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 182 | GB. | Vũ Nhật | Trường | Nt. Đạ Tẻh, xã Đạ Tẻh | Mađaguôi | Triều |
| 183 | Đaminh | Nguyễn Chu | Truyền | | | Triều |
| 184 | Phaolô | Nguyễn Quốc | Tú | Nt. Phú Hiệp, xã Gia Hiệp | Di Linh | Triều |
| 185 | Giuse | Nguyễn Văn | Tú | Nt. Tân Hà, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 186 | Gioan | Hoàng Anh | Tuấn | Nt. Cát Tiên, xã Cát Tiên | Mađaguôi | Triều |
| 187 | Giuse | Lê Anh | Tuấn | Nt. Suối Thông, xã Đơn Dương | Đơn Dương | Triều |
| 188 | Gioan | Nguyễn Anh | Tuấn | Nt. B’Lá, xã Bảo Lâm 4 | Bảo Lộc | Triều |
| 189 | Antôn | Nguyễn Quốc | Tuấn | Nt. Mỹ Đức, xã Đạ Tẻh 3 | Mađaguôi | Triều |
| 190 | Phêrô | Trần Anh | Tuấn | Nt. Nam Ban, xã Nam Ban Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 191 | Giuse | Phạm Văn | Tuấn | Nt. Lộc An, xã Bảo Lâm 2 | Bảo Lộc | Triều |
| 192 | Đaminh | Nguyễn Mạnh | Tuyên | Nt. Thanh Bình, xã Đinh Văn Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 193 | Giuse | Nguyễn Minh | Tuyên | Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P. Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 194 | Marcô | K’ | Tuyn | Nt. Đưng K’Nớ, xã Đam Rông 4 | Đà Lạt | Triều |
| 195 | Laurensô | Dà Gôut Tè | Tuynh | Nt. Tùng Nghĩa, xã Đức Trọng | Đức Trọng | Triều |
| 196 | Antôn | Nguyễn Đình | Uyển | Hưu tại nhà riêng, Gx. La Vang | Bảo Lộc | Triều |
| 197 | Phêrô | Nguyễn Hoàng | Văn | Nt. Đạmbri, xã Đạ Huoai 2 | Mađaguôi | Triều |
| 198 | Phêrô | Vũ Đức | Văn | Nt. Tân Thanh, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 199 | Đaminh | Nguyễn Quốc | Việt | Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P. Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 200 | Matthêu | Nguyễn Văn | Việt | Nt. Cát Tiên, xã Cát Tiên | Mađaguôi | Triều |
| 201 | Giuse | Đinh Quang | Vinh | Nt. Lộc Đức, xã Bảo Lâm 2 | Bảo Lộc | Triều |
| 202 | Giuse | Vũ Đức | Vinh | Nt. La Vang, phường 2 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Triều |
| 203 | Anphongsô | Nguyễn Đức | Vĩnh | TTMV Đà Lạt, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Triều |
| 204 | Phêrô | Huỳnh Quang | Vũ | Nt. Đinh Văn, xã Đinh Văn Lâm Hà | Đức Trọng | Triều |
| 205 | Giuse | Phan Thế | Vũ | Nt. Xà Lùng, xã Hòa Ninh | Di Linh | Triều |
| 206 | Phaolô | Vũ Đức | Vượng | Nt. Mađaguôi, xã Đạ Huoai | Mađaguôi | Triều |
| 207 | Antôn | Lê | Xuân | Nt. Tu Tra, xã Đơn Dương | Đơn Dương | Triều |
| 208 | Batôlômêô | Cil | Yon | Nt. Đưng K’Nớ, xã Đam Rông 4 | Đà Lạt | Triều |
| 209 | Vinh Sơn Liêm | Lê Ngọc | Doanh | Cđ. Thiên Lộc, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Biển Đức Thiên Bình |
| 210 | Anrê Dũng Lạc | Nguyễn Đức | Quang | Cđ. Thiên Lộc, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Biển Đức Thiên Bình |
| 211 | GB. | Nguyễn Trung | Chính | Nt. Phi Tô, xã Nam Hà Lâm Hà | Đức Trọng | Chúa Cứu Thế |
| 212 | Giuse | Đinh Tiến | Đức | Nt. Ngọc Long, xã Phú Sơn Lâm Hà | Đức Trọng | Chúa Cứu Thế |
| 213 | GB. | Vương Sơn | Hoàng | Nt. Tùng Lâm, phường Lang Biang – Đà Lạt | Đà Lạt | Chúa Cứu Thế |
| 214 | Giuse | Lê Khánh | Huyền | Nt. Phú Sơn, xã Phú Sơn Lâm Hà | Đức Trọng | Chúa Cứu Thế |
| 215 | Giuse | Ngô Văn | Kha | Nt. Tùng Lâm, phường Lang Biang – Đà Lạt | Đà Lạt | Chúa Cứu Thế |
| 216 | Augustinô | Nguyễn Đình Minh | Thoại | Nt. Đam Pao, xã Phú Sơn Lâm Hà | Đức Trọng | Chúa Cứu Thế |
| 217 | Tômasô | Phạm Phú | Lộc | Nt. Tùng Lâm, phường Lang Biang – Đà Lạt | Đà Lạt | Chúa Cứu Thế |
| 218 | Giuse | Nguyễn Hưng | Lợi | Nt. Phú Sơn, xã Phú Sơn Lâm Hà | Đức Trọng | Chúa Cứu Thế |
| 219 | GB. | Trần Ngọc | Minh | Nt. Đam Pao, xã Phú Sơn Lâm Hà | Đức Trọng | Chúa Cứu Thế |
| 220 | Giuse | Triệu Bách | Nhật | Nt. Phi Tô, xã Nam Hà Lâm Hà | Đức Trọng | Chúa Cứu Thế |
| 221 | Phaolô | K’ | Nhoang | Nt. Păng Tiêng, phường Lang Biang – Đà Lạt | Đà Lạt | Chúa Cứu Thế |
| 222 | Antôn | Trần Thế | Phiệt | Nt. R’ Lơm, xã Phú Sơn Lâm Hà | Đức Trọng | Chúa Cứu Thế |
| 223 | P.X | Nguyễn Kim | Phùng | Nt. Prơteing, xã Phú Sơn Lâm Hà | Đức Trọng | Chúa Cứu Thế |
| 224 | Đaminh | Cao Thành | Thái | Nt. R’ Lơm, xã Phú Sơn Lâm Hà | Đức Trọng | Chúa Cứu Thế |
| 225 | Giuse | Trần Xuân | Thủy | Nt. Păng Tiêng, phường Lang Biang – Đà Lạt | Đà Lạt | Chúa Cứu Thế |
| 226 | Gioan | Phùng Bá | Trung | Nt. R’ Lơm, xã Phú Sơn Lâm Hà | Đức Trọng | Chúa Cứu Thế |
| 227 | Giuse | Lê Ngọc | Anh | Học viện Don Bosco, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Don Bosco |
| 228 | Giuse | Vũ Duy | Bảo | Ct. Don Bosco Lộc Tiến, phường 3 Bảo Lộc | Đức Trọng | Don Bosco |
| 229 | Giuse | Phạm Thanh | Bình | Ct. Don Bosco Lộc Tiến, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Don Bosco |
| 230 | Giuse | Nguyễn Văn | Chính | Nt. Nghĩa Lâm, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 231 | Phêrô | Nguyễn Công | Chính | Ct. Don Bosco Lộc Tiến, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Don Bosco |
| 232 | Gioan Vianey | Trần Văn | Cương | Học viện Don Bosco, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Don Bosco |
| 233 | Phêrô | Nguyễn Mạnh Khải | Hoàn | Ct. Don Bosco Lộc Tiến, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Don Bosco |
| 234 | Gioan Vianey | K’ | Ju | Nt. Bắc Hội, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 235 | Phêrô | Nguyễn Bùi Quốc | Khánh | Nt. K’ Rèn, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 236 | Phaolô | Nguyễn Toàn | Khoa | Học viện Don Bosco, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Don Bosco |
| 237 | Antôn | Phạm Văn | Linh | Nt. K’ Rèn, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 238 | Giuse | Vũ Đức | Lợi | Nt. Nghĩa Lâm, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 239 | Giuse | Phạm Văn | Nam | Nt. Liên Khương, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 240 | Giuse | Vũ Đức | Nghĩa | Nt. Bắc Hội, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 241 | PX. | Phạm Đình | Phước | Nt. Liên Khương, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 242 | Giuse Cảnh | Vũ Minh | Phước | Nt. Bắc Hội, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 243 | Giuse | Trần Việt | Phương | Học viện Don Bosco, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Don Bosco |
| 244 | PX. | Trần Minh | Quân | Học viện Don Bosco, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Don Bosco |
| 245 | Giuse | Phạm Đại | Quang | Học viện Don Bosco, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Don Bosco |
| 246 | Phêrô | Hoàng Văn | Số | Ct. Don Bosco Lộc Tiến, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Don Bosco |
| 247 | Tôma | Trần Ngọc | Sơn | Nt. Liên Khương, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 248 | Mactinô | Đinh Nghĩa | Sỹ | Ct. Don Bosco Lộc Tiến, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Don Bosco |
| 249 | Giêrônimô | Nguyễn Văn | Sỹ | Nt. Định An, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 250 | Đaminh | Trần Văn | Tâm | Ct. Don Bosco K’Long, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 251 | Gioan Baotixita | Hoàng Minh | Thành | Học viện Don Bosco, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Don Bosco |
| 252 | PX. | Nguyễn Trung | Thành | Học viện Don Bosco, P. Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Don Bosco |
| 253 | Giuse | Trần Trường | Thọ | Nt. Liên Khương, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 254 | Phêrô | Trần Anh | Tú | Nt. Bắc Hội, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 255 | Antôn | Nguyễn Anh | Tuấn | Nt. K’ Long, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 256 | Giuse | Tạ Đức | Tuấn | Ct. Don Bosco K’Long, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 257 | P. Assisi | K’ | Vường | Ct. Don Bosco K’Long, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 258 | Giuse | Nguyễn Vũ Thanh | Xuân | Ct. Don Bosco Lộc Tiến, phường 3 Bảo Lộc | Đức Trọng | Don Bosco |
| 259 | Giuse | Nguyễn Vũ Thanh | Xuân | Nt. Bắc Hội, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Don Bosco |
| 260 | Đaminh | Nguyễn Ngọc | An | Cộng đoàn Đaminh, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Đa Minh |
| 261 | Giuse | Nguyễn Thái | Bảo | Nt. Lạc Lâm, xã Ka Đô | Đơn Dương | Đa Minh |
| 262 | Phaolô | Nguyễn Phi | Cường | Tu xá Đaminh, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Đa Minh |
| 263 | PX. | Nguyễn Đức | Đạt | Cộng đoàn Đaminh, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Đa Minh |
| 264 | Phêrô | Mai Vũ Quốc | Duy | Nt. Lạc Lâm, xã Ka Đô | Đơn Dương | Đa Minh |
| 265 | Micae | Nguyễn Trung | Hiếu | Tu xá Đaminh, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Đa Minh |
| 266 | Giuse | Nguyễn Quang | Huy | Cộng đoàn Đaminh, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Đa Minh |
| 267 | Giuse | Nguyễn Thanh | Kính | Cộng đoàn Đaminh, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Đa Minh |
| 268 | Antôn | Đỗ Hiệp | Lâm | Tu xá Đaminh, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Đa Minh |
| 269 | GB. | Trần Anh | Long | Tu xá Đaminh, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Đa Minh |
| 270 | Inhaxiô | Châu Thiên | Long | Tu xá Đaminh, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Đa Minh |
| 271 | Vinh Sơn | Nguyễn Duy | Nam | Nt. Lạc Lâm, xã Ka Đô | Đơn Dương | Đa Minh |
| 272 | Giuse | Phạm Quang | Sáng | Cộng đoàn Đaminh, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Đa Minh |
| 273 | Mactinô | Nguyễn Chí | Thanh | Cộng đoàn Đaminh, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Đa Minh |
| 274 | Giuse | Nguyễn Đức | Trung | Tu xá Đaminh, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Đa Minh |
| 275 | Giuse | Bùi Văn | Viễn | Tu xá Đaminh, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Đa Minh |
| 276 | P. Asisi Maria | Hoàng Trọng | Hà | 188 Tân Phú I, xã Bảo Thuận, Lâm Đồng | Di Linh | Mẹ Chúa Cứu Chuộc |
| 277 | Bônaventura M | Lại Phúc | Khả | 18 Trần Quang Khải, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Mẹ Chúa Cứu Chuộc |
| 278 | P. Salesio M | Nguyễn Khánh | Hà | 188 Tân Phú I, xã Bảo Thuận, Lâm Đồng | Di Linh | Mẹ Chúa Cứu Chuộc |
| 279 | Gioan M | Phạm Đức | Thụy | 188 Tân Phú I, xã Bảo Thuận, Lâm Đồng | Di Linh | Mẹ Chúa Cứu Chuộc |
| 280 | Phêro-Khoa M | Phạm Văn | Hùng | 1/1/8 Trần Nhân Tông, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Mẹ Chúa Cứu Chuộc |
| 281 | Benado M | Cao Thanh | Bình | 1/1/8 Trần Nhân Tông, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Mẹ Chúa Cứu Chuộc |
| 282 | Antôn | Nguyễn Văn | Chúc | Tv. Phanxicô, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Phanxicô |
| 283 | P. Assisi | Đinh Trọng | Đệ | Tv. Phanxicô, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Phanxicô |
| 284 | Phêrô | Nguyễn Minh | Hiếu | Tv. Phanxicô, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Phanxicô |
| 285 | Antôn | Vũ Hữu | Lệ | Tv. 51 Ngô Quyền, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Phanxicô |
| 286 | PX. | Vũ Văn | Mai | Tv. 51 Ngô Quyền, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Phanxicô |
| 287 | Phêrô | Đậu Văn | Minh | Tv. Phanxicô, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Phanxicô |
| 288 | Anphongsô | Nguyễn Công | Minh | Tv. Phanxicô, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Phanxicô |
| 289 | GB. | Đoàn Minh | Sáng | Nt. Du Sinh, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Phanxicô |
| 290 | Giuse | Nguyễn Anh | Tuấn | Tv. Phanxicô, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Phanxicô |
| 291 | Phêrô | Nguyễn Văn | Hữu | Nt. Tạo Tác, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Dòng Tên |
| 292 | Gioan | Đinh Văn | Bổn | 413/10 Đinh Công Tráng, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Thánh Thể |
| 293 | Phêrô | Trần Ngọc | Khởi | 413/10 Đinh Công Tráng, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Thánh Thể |
| 294 | Martinô | Lê Trung | Hiếu | 413/10 Đinh Công Tráng, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Thánh Thể |
| 295 | Phêrô | Nguyễn Đình | Khiêm | Tv. Đà Lạt, 20 Yết Kiêu, P. Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Ngôi Lời |
| 296 | GB. | Võ Tá | Thạch | Tv. Đà Lạt, 20 Yết Kiêu, P. Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Ngôi Lời |
| 297 | Mactinô Porres | Nguyễn Văn | An | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 298 | Matthia | Đinh Văn | Bôn | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 299 | Barnaba | Trần Văn | Bốn | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 300 | Phaolo | Trần Văn | Can | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 301 | Anton Claret | Cao Văn | Cần | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 302 | Laurenso | Nguyễn Văn | Công | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 303 | Bruno | Đỗ Mạnh | Cường | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 304 | Ephrem | Trịnh Văn | Đức | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 305 | Phêrô – Dũng | Võ Hoàng | Dũng | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 306 | Tôma | Nguyễn Văn | Giang | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 307 | Giuse | Trần Thanh | Hải | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 308 | Vinh Sơn Liêm | Nguyễn Văn | Hậu | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 309 | Augustinô | Nguyễn Huy | Hùng | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 310 | Luca | Phạm Phi | Hùng | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 311 | Đaminh Saviô | Trần Thiết | Hùng | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 312 | Micae | Nguyễn Khánh | Hưng | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 313 | Monfort | Phạm Quốc | Huyên | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 314 | Raphael | Mai Quang | Khoa | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 315 | Bernardino | Phan Trọng | Lan | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 316 | Phanxicô Assisi | Nguyễn Hoài | Lâm | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 317 | Phêrô Kim Ngôn | Nguyễn Văn | Lâm | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 318 | Stanislaô | Phạm Xuân | Lộc | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 319 | Athanasiô | Nguyễn Văn | Lợi | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 320 | Alselmo | Trần Công | Luận | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 321 | Anđrê Phú Yên | Lê Trọng | Lực | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 322 | Amrôsiô | Hồ Văn | Minh | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 323 | Phanxicô Sale | Vũ Khắc | Nam | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 324 | Rôbectô | Nguyễn Đình | Nghĩa | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 325 | Gioan Thánh Giá | Hồ Sỹ | Nhường | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 326 | Emm. Triệu | Trần Xuân | Phú | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 327 | G. Vianey | Nguyễn Tri | Phương | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 328 | Odilon | Lê Mạnh | Quân | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 329 | Alexis | Âu Hoàng Anh | Quốc | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 330 | Đaminh Savio | Ngô Văn | Tài | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 331 | Phêrô | Bùi Đức | Thành | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 332 | Gioakim | Hồ Văn | Thành | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 333 | Nicôla | Lê Quang | Thành | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 334 | Cyprianô | Nguyễn Đắc | Thành | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 335 | Gioan Baptista | Nguyễn Văn | Thành | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 336 | Đaminh | Trần Tiến | Thiệu | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 337 | Albericô | Nguyễn Văn | Thuấn | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 338 | Giokim Khẩu | Phạm Xuân | Thượng | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 339 | Gioan Bosco | Nguyễn Hữu | Thy | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 340 | Lêo Cả | Nguyễn Văn | Tiên | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 341 | Bonifacio | Nguyễn | Tính | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 342 | Mar. Du | Nguyễn Thanh | Tình | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 343 | Theo. Ven | Ngô Xuân | Toán | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 344 | Toma Thiện | Trần Đức | Toàn | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 345 | Galgano | Trần Quốc | Toàn | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 346 | Calixto | Dương Văn | Tới | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 347 | Bathôlômêô | Hoàng Văn | Tú | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 348 | Gonzaga | Vũ Đức | Tú | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 349 | Giuse | Vũ Nhật | Tuấn | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 350 | G. Berchman | Lê Văn | Tuyến | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 351 | Gioan | Nguyễn Văn | Tuyến | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 352 | Giacôbê | Trần Văn | Văn | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 353 | Tôma-Dụ | Nguyễn Quốc | Việt | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 354 | Phaolô | Phạm Công | Vĩnh | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 355 | Camilô | Vũ Đức | Vịnh | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 356 | Biển Đức | Vũ Bá | Vương | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 357 | Gioan Lasan | Ngô Văn | Vỹ | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 358 | Vinh Sơn Fêrio | Vũ Mạnh | Xuân | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 359 | Vinh Sơn Fêrio | Vũ Mạnh | Xuân | Đan viện Châu Sơn, xã D’Ran | Đơn Dương | Châu Sơn |
| 360 | Vinh Sơn | Trần Xuân | An | Nhà nội Trú Bùi Đức, Xuân Lộc | | Tận Hiến |
| 361 | Phaolô | Nguyễn Thiên | Ân | Cđ. ICM, Bình Triệu, Sài Gòn | Đơn Dương | Tận Hiến |
| 362 | Đaminh | Nguyễn Ngọc | Bách | Cđ. ICM Cây Gáo, Xuân Lộc | | Tận Hiến |
| 363 | Phaolô | Nguyễn Trọng | Ban | Nhà Nội Trú Thanh Xuân, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tận Hiến |
| 364 | Phaolô Maria | Nguyễn Văn | Bang | Nt. Tàhine, xã Tà Hine | Đức Trọng | Tận Hiến |
| 365 | Giuse | Phạm Văn | Bính | Nhà Nội Trú Thanh Xuân, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tận Hiến |
| 366 | Phanxicô Xaviê | K’ | Brốih | Nt. Đà Loan, xã Tà Hine | Đức Trọng | Tận Hiến |
| 367 | Phêrô | Ya | Đan | Nt. Đà Loan, xã Tà Hine | Đức Trọng | Tận Hiến |
| 368 | Phêrô | Nguyễn Văn | Đang | Nt. Xá Thị, Thái Bình | | Tận Hiến |
| 369 | Giuse | Nguyễn Phước | Đạt | Nhà huynh đệ ICM Bình Triệu, Sài Gòn | Đà Lạt | Tận Hiến |
| 370 | PX. | Nguyễn Văn | Do | Nhà huynh đệ ICM, Minh giáo, Đà Lạt | Đà Lạt | Tận Hiến |
| 371 | Phaolô | Vũ Văn | Doanh | Nhà Tập, Thanh Xuân, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tận Hiến |
| 372 | Anrê | Lê Bảo | Đồng | Nt. Thánh Giuse, xã Đinh Văn Lâm Hà | Đức Trọng | Tận Hiến |
| 373 | Giuse | Nguyễn Văn | Đức | Nt. An Hoà, xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng | Tận Hiến |
| 374 | Vinh Sơn | Trần Ngọc | Dũng | Cđ. Hòa Ninh, xà Hòa Ninh | Di Linh | Tận Hiến |
| 375 | PX. | Đào Văn | Gia | Cđ ICM Bảo Thị, Xuân Lộc | | Tận Hiến |
| 376 | Tôma | Tống Văn | Hạ | Philippine | | Tận Hiến |
| 377 | Phaolô | Nguyễn Văn | Hải | Nt. Đà Loan, xã Tà Hine | Đức Trọng | Tận Hiến |
| 378 | PX. | Nguyễn Văn | Hoàng | Nhà huynh đệ ICM, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tận Hiến |
| 379 | Giuse | Nguyễn Mạnh | Khoa | Nt. Đà Loan, xã Tà Hine | Đức Trọng | Tận Hiến |
| 380 | Đaminh | Nguyễn Văn | Khoái | Cđ ICM, Cây Gáo – Xuân Lộc | | Tận Hiến |
| 381 | Giuse | Phạm Văn | Lễ | Nhà huynh đệ ICM, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tận Hiến |
| 382 | Phêrô | Nguyễn Đình | Ngân | Nhà huynh đệ ICM, Minh Giáo, Đà Lạt | | Tận Hiến |
| 383 | Giuse | Nguyễn Cao | Nguyên | Nt. Tà Hine, xã Tà Hine | Đức Trọng | Tận Hiến |
| 384 | Vinh Sơn | Phạm Thanh | Phong | Nhà Huynh Đệ ICM, Minh Giáo, Đà Lạt | Đà Lạt | Tận Hiến |
| 385 | Phêrô | Nguyễn Thế | Quang | Nt. Đà Loan, xã Tà Hine | Đức Trọng | Tận Hiến |
| 386 | Giuse | Tống Đình | Quý | Nhà huynh đệ ICM, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tận Hiến |
| 387 | Phêrô Kôbê | Trần Ngọc | Quyền | Nhà huynh đệ ICM, Lê văn Sĩ, Sài Gòn | | Tận Hiến |
| 388 | Phaolô | Vũ Hoàng Bảo | Sơn | Nt. Ngọc Thuận, Long Xuyên | | Tận Hiến |
| 389 | Giuse | Nguyễn Ngọc | Sơn | Nt. Corpus Christi, Philippine | | Tận Hiến |
| 390 | Carôlô | Trần Công | Sửu | Ra Chi Nê, Phát Diệm | Đức Trọng | Tận Hiến |
| 391 | GB. | Nguyễn Thái | Thành | Nhà huynh đệ ICM Bảo Lộc, phường B’Lao | Bảo Lộc | Tận Hiến |
| 392 | Phêrô | Nguyễn Hải | Thành | Nt. Xá Thị, Thái Bình | Bảo Lộc | Tận Hiến |
| 393 | Giuse | Nguyễn Văn | Thiên | Nt. Tà Năng, xã Tà Hine | Đà Lạt | Tận Hiến |
| 394 | Phêrô | Huỳnh Văn | Thống | Nhà huynh đệ ICM, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tận Hiến |
| 395 | Tôma | Nguyễn Phong | Thuận | Nhà Nội Trú Thanh Xuân, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tận Hiến |
| 396 | Giuse | Nguyễn Xuân | Thuyên | Nt. Corpus Christi, Philippine | Manila | Tận Hiến |
| 397 | Giuse | Nguyễn Đăng | Tiến | Nhà huynh đệ ICM, Minh Đức, Thủ Đức | | Tận Hiến |
| 398 | GB. | Nguyễn Quốc | Tuấn | Nt. Quảng Lâm, xã Bảo Lâm 1 | | Tận Hiến |
| 399 | Micae | Vũ Ngọc | Tuấn | Nhà huynh đệ ICM, phường 1 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tận Hiến |
| 400 | Phêrô | Mai Thanh | Tùng | Nt. Minh Giáo, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Di Linh | Tận Hiến |
| 401 | Giuse | Nguyễn Văn | Xum | Nt. Đà Loan, xã Tà Hine | Di Linh | Tận Hiến |
| 402 | Gioan Baotixita | Nguyễn Văn | Ái | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 403 | Antôn | Nguyễn Văn | Bính | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 404 | Giuse | Nguyễn Đăng | Châu | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 405 | Giuse | Nguyễn Quốc | Dũng | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 406 | Giuse | Phạm Văn | Diệm | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 407 | Gioan Baotixita | Đặng Kim | Đoài | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 408 | Giêrađô | Trần Công | Dụ | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 409 | Phanxicô Xaviê | Đặng Tiến | Đức | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 410 | Phêrô | Trần Thanh | Dũng | Tv. Vinh Sơn, xã Quảng Lập | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 411 | Vinh Sơn | Phạm Trung | Hiếu | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 412 | Phaolô | Phạm Quang | Hoàng | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 413 | Giuse | Vũ Tuyên | Huấn | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 414 | Giuse | Nguyễn Tri | Hùng | Tv. Vinh Sơn, xã Quảng Lập | Đơn Dương | Vinh Sơn |
| 415 | Phêrô | Lê Văn | Hùng | Nt. Próh, xã Quảng Lập | Đơn Dương | Vinh Sơn |
| 416 | Gioan | Phạm Anh | Huynh | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 417 | Gioan Baotixita | Trần Minh | Hướng | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 418 | Giuse | Vũ Quốc | Hưng | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 419 | Đaminh | Phạm Đăng | Khoa | Nt. Kađơn, xã Quảng Lập | Đơn Dương | Vinh Sơn |
| 420 | Giuse | Nguyễn Văn | Lập | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 421 | Giuse | Nguyễn Văn | Linh | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 422 | Phêrô | Trần Quốc Hưng | Long | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 423 | Phanxicô Xaviê | Nguyễn Thanh | Lý | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 424 | Phêrô | Trần Hữu | Nhân | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 425 | Giuse | Nguyễn Công Hồng | Phú | Tv. Vinh Sơn, xã Quảng Lập | Đơn Dương | Vinh Sơn |
| 426 | Phanxicô Xaviê | Phạm Văn | Sơn | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đơn Dương | Vinh Sơn |
| 427 | Giuse | Vũ Ngọc Hoàng | Thái | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 428 | Đaminh | Vũ Ngọc | Thạch | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 429 | Gioan Baotixita | Nguyễn Công | Thần | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 430 | GB. | Nguyễn Trọng | Thịnh | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 431 | Giuse | Nguyễn Đức | Thoại | Tv. Vinh Sơn, xã Quảng Lập | Đơn Dương | Vinh Sơn |
| 432 | Giuse | Phạm Thanh | Tính | Nt. Vinh Sơn, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 433 | Phaolô | Phạm Thanh | Trị | Hv. Durando, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 434 | Phaolô | Nguyễn Đình | Tứ | Nt. Kađơn, xã Quảng Lập | Đơn Dương | Vinh Sơn |
| 435 | Giuse | Phạm Minh | Tuấn | Nt. Kađơn, xã Quảng Lập | Đơn Dương | Vinh Sơn |
| 436 | Giuse | Nguyễn Viết | Út | Nt. Mai Anh, phường Cam Ly – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 437 | Phaolô | Đỗ Nguyên | Vũ | Tv. Vinh Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 438 | Phaolô | B’Naria | Yatine | Nt. Bạch Đằng, phường Lang Biang – Đà Lạt | Đà Lạt | Vinh Sơn |
| 439 | Giuse | Phùng Minh | Đăng | 73 Nguyễn Công Trứ, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Rogate |
| 440 | Gioan Baotixita | Nguyễn Thanh | Huy | Thôn 9, Xã Bảo Lâm 3 | Đà Lạt | Rogate |
| 441 | Phaolô | Trần Đức | Chính | Thôn 9, Xã Bảo Lâm 3 | Đà Lạt | Rogate |
| 442 | Giuse | Nguyễn Đình | Thông | Thôn 9, Xã Bảo Lâm 3 | Đà Lạt | Rogate |
| 443 | Phêrô | Đỗ Xuân | Trường | 73 Nguyễn Công Trứ, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Rogate |
| 444 | Phêrô | Đỗ Xuân | Trường | 73 Nguyễn Công Trứ, phường Lâm Viên – Đà Lạt | Đà Lạt | Rogate |
| 445 | Vinh Sơn | Nguyễn Minh | Diệm | Cđ. Tân Bùi, phường 3 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Đắc Lộ |
| 446 | Giuse | Phạm Đức | Thiện | Cđ. Đại Lộc, xã Bảo Lâm 3 | Bảo Lộc | Đắc Lộ |
| 447 | Giuse | Nguyễn Văn | Doanh | Cđ. La Vang, phường 2 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tôi Tớ Đấng Bầu Cử |
| 448 | GB. | Nguyễn Đức | Lập | Cđ. La Vang, phường 2 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tôi Tớ Đấng Bầu Cử |
| 449 | Aug. Antôn | Võ Văn | Tâm | Cđ. La Vang, phường 2 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tôi Tớ Đấng Bầu Cử |
| 450 | Giuse | Trần Chí | Trung | Cđ. La Vang, phường 2 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tôi Tớ Đấng Bầu Cử |
| 451 | Phêrô | Lâm Duy | Sơn | Cđ. La Vang, phường 2 Bảo Lộc | Bảo Lộc | Tôi Tớ Đấng Bầu Cử |
| 452 | Phêrô | Nguyễn Văn | Hiền | Cđ. Phú Hiệp, xã Gia Hiệp | Di Linh | Thừa Sai Đức Tin |
| 453 | FX. | Hoàng Văn | Sắc | Thôn 8, xã Bảo Lâm 2 | Bảo Lộc | Hiến sĩ Đức Mẹ Vô Nhiễm |
| 454 | Giuse | Phạm Ngọc | Thạch | Thôn 8, xã Bảo Lâm 3 | Bảo Lộc | Hiến sĩ Đức Mẹ Vô Nhiễm |
| 455 | Gioan de Dieu | Lê Xuân | Quý | Tu sở Xitô Châu Bảo, xã Bảo Lâm 1 | Bảo Lộc | Xitô Thánh Mẫu Châu Bảo |
| 456 | Ambrôsiô | Trần Văn | Khoa | Tu sở Xitô Châu Bảo, xã Bảo Lâm 2 | Bảo Lộc | Xitô Thánh Mẫu Châu Bảo |
| 457 | Gioan Kim Khẩu | Nguyễn Xuân | Thuận | Tu sở Xitô Châu Bảo, xã Bảo Lâm 3 | Bảo Lộc | Xitô Thánh Mẫu Châu Bảo |
| 458 | Gioan | Lê Đức | Thành | Tu sở Xitô Châu Bảo, xã Bảo Lâm 4 | Bảo Lộc | Xitô Thánh Mẫu Châu Bảo |
| 459 | Phaolô Tịnh | Nguyễn Du | Tịnh | Tu sở Xitô Châu Bảo, xã Bảo Lâm 5 | Bảo Lộc | Xitô Thánh Mẫu Châu Bảo |
| 460 | Phaolô Thánh Giá | TRần | Việt | Tu sở Xitô Châu Bảo, xã Bảo Lâm 6 | Bảo Lộc | Xitô Thánh Mẫu Châu Bảo |