Cập nhật: 12/12/2006

Lớp Giuse I

  1. Giuse Vũ Kim Chính (sj Đài Loan)
  2. Giuse Nguyễn Công Đàm, 17/8/1975
  3. Giuse Trần Văn Định, 17/8/1975
  4. GB Lê Kim Huấn, 10/8/1987
  5. Phêrô Nguyễn Công Linh, 17/8/1975 (+17/7/2006)
  6. Giuse Nguyễn Văn Sinh (Thụy Sĩ)
  7. Grêgôriô Nguyễn Quý Trung, 17/8/1975 (à Thanh Hóa, 24/6/1994)

Lớp Phanxicô I

  1. Giuse Phạm Ngọc Bích, 17/8/1977 (+ 20/7/1996)
  2. Phêrô Trần Đình, 25/01/1977 (+ 12/02/2005)
  3. Antôn Nguyễn Đức Khiết, 25/01/1977
  4. Phêrô Trần Văn Khuyên, 25/01/1977 (+ 20/7/2003)
  5. Antôn Hà Thanh Sơn (Úc)
  6. Augustinô Phạm Minh Thanh, 25/01/1977
  7. Đaminh Nguyễn Chu Truyền, 25/01/1977
  8. Phaolô Vũ Đức Vượng, 04/11/1990

Lớp Vô Nhiễm I

  1. Phêrô Hà Ngọc Đoài (Úc)
  2. Boscô Trần Văn Điện, 04/11/1990
  3. Philipphê Phan Năng Hân (Hoa Kỳ)
  4. Marcô Nguyễn Tuyến Huyên, 5/1991 (Xuân Lộc)
  5. Giuse Nguyễn Văn Phú (?)
  6. Phêrô Hoàng Văn Thinh, 02/5/1996 (Phan Thiết)
  7. Tôma A. Phạm Quang Hào, 17/10/1995

Lớp Kitô Vua I

  1. Giuse Nguyễn Đức Cường, 27/6/1992
  2. Giuse Nguyễn Văn Khấn, 03/11/1990
  3. Matthêu Phạm Minh Thiên, 31/5/1992

Lớp Têrêxa I

  1. Antôn Đoàn Thái Bình, 02/6/1995 (Đài Loan)
  2. Giuse Trần Văn Chiến, 29/5/1994
  3. Boscô Hoàng Văn Chính, 08/8/1993
  4. Đaminh Nguyễn Văn Mạnh,  29/5/1994
  5. Giuse Nguyễn Văn Tú, 19/3/1994
  6. Giuse Trần Đức Thành, 08/8/1993

* Trần Văn Vĩnh (phó tế vĩnh viễn Canada 2002)

Lớp Ba Vua I

  1. Phaolô Dương Công Hồ, 27/6/1992
  2. Đaminh Trần Thả, 08/8/1993

Lớp Mông Triệu I

  1. Giuse Nguyễn Trí Độ, 22/02/1997
  2. Phaolô Vũ Chí Hỷ (Úc), 1989
  3. Giuse Trần Ngọc Liên, 01/8/1993
  4. Giuse Phạm Văn Thống, 22/3/1995
  5. Gioan Nguyễn Anh Tuấn, 19/3/1994

Lớp Giuse II

  1. Giuse Nguyễn Tiến Đạt, 31/5/1992
  2. Phêrô Trịnh Hồng Hải, 1998 (àSàigòn )
  3. Phêrô Trần Văn Hội, 27/6/1992
  4. Stêphanô Nguyễn Mạnh Khả, 27/5/2006 (dòng Ngôi Lời, Mỹ)
  5. Phaolô Phạm Công Phương, 03/12/1998
  6. Gioan Nguyễn Trọng Thành, 22/02/1997
  7. Antôn Trần Quang Vinh, 1988 (?) (từ Lâm Bích, Nha Trang àÚc)
  8. Phanxicô X. K’Brel, 27/4/2006

Lớp Phanxicô II

  1. Bart. Nguyễn Văn Gioan, 03/12/1998
  2. Athanasiô Nguyễn Quốc Lâm, 27/6/1992
  3. Antôn Vũ Cao Nguyên, 03/12/1998
  4. Tôma Trần Trung Phát, 03/12/1999
  5. Giuse Nguyễn Văn Quý, 27/4/2006
  6. Đaminh Nguyễn Mạnh Tuyên, 03/12/1998

Lớp Vô Nhiễm II

  1. Giuse Trần Đức Liêm, 03/12/1998
  2. Phêrô Trần Minh Đức, 2000, Đức quốc

Lớp Kitô Vua II

  1. Giuse Lê Anh Tuấn, 03/12/1999
  2. Vicentê Đỗ Quang Dung, 27/6/1992
  3. Phêrô Nguyễn Văn Thiện, 1989, Canada

Sau 1975

  1. Alphongsô Trần Khánh Thành, 25/01/1977 (từ Nha Trang, àXuân Bích)
  2. Gioan B. Trần Quang Truyền, 19/3/1994 (từ Kontum àKontum)
  3. Gioan Nguyễn Hữu Giang, 05/01/2001 (từ Lâm Bích Nha Trang àThanh Hóa)
  4. Giuse Nguyễn Công Danh, 31/12/1995 (từ Don Bosco)
  5. Phanxicô X. Nguyễn Viết Đoàn, 27/9/1995 (từ Phanxicô)
  6. Micae Hà Diên Tố, 19/3/1994 (từ Long Xuyên)
  7. Phêrô Lê Văn Khánh, 03/12/1999 (từ Dòng Chúa Cứu Thế)
  8. Anrê Trần Văn Khiêm, 15/4/2004 (từ Đắc Lộ)
  9. Giuse Nguyễn Cao Nguyên (ICM), 22/02/1997
  10. Giuse Phạm Văn Lễ (ICM), 03/12/2002
  11. Giuse Phạm Văn Bính (ICM), 13/10/2005
  12. Augustinô Hoàng Để (ICM), 27/4/2006
  13. Giuse Nguyễn Mạnh Khoa (ICM), 27/4/2006

Khóa Tôma Thiện

  1. Phêrô Mai Vinh Sơn, 26/11/2000
  2. Martinô Bùi Đức Thịnh, 26/11/2000
  3. Giuse Phan Đào Thục, 26/11/2000
  4. Gioan Phạm Văn Độ, 03/12/2001
  5. GBT Phạm Minh Phụng, 03/12/2001
  6. Giuse Phạm Hữu Khải, 03/12/2001
  7. Alphongsô Nguyễn Đức Vĩnh, 03/12/2001
  8. Phanxicô X. Nguyễn Xuân Khâm, 16/9/2003
  9. Phêrô Phan Minh Trí, 16/9/2003
  10. Đaminh Nguyễn Quốc Việt, 16/9/2003
  11. Phanxicô X. Trần Văn Bình, 15/4/2004
  12. Micae Nguyễn Quang Cường, 15/4/2004
  13. Giuse Dương Chí Đạt, 15/4/2004
  14. Giuse Đinh Tấn Hoài, 29/9/2005
  15. Gioan Đỗ Minh Chúc, 27/4/2006
  16. Phêrô Phạm An Nhàn. 27/4/2006
  17. Giuse Vũ Ngọc Thanh, 27/4/2006

Khóa Emmanuel Phụng

  1. Phêrô Nguyễn Văn Điệp, 16/9/2003
  2. Gioan Đỗ Vinh Sơn, 16/9/2003
  3. Giuse Đỗ Đức Tài, 16/9/2003
  4. Phêrô K’Chẻoh, 29/9/2005
  5. Vicentê Phạm Quốc Cường, 29/9/2005
  6. Antôn Lê Xuân, 29/9/2005

Khóa Philipphê Minh

  1. Giuse Nguyễn Công Chính, 29/9/2005

Cộng (12/12/2006)

– Linh mục : 93 (11 nước ngoài ; 06 phục vụ giáo phận khác ; 05 ICM ; 04 qua đời)

– Phó tế : 01 vĩnh viễn Canada